Từ: hạt, cát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hạt, cát:

褐 hạt, cát

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạt, • cát

hạt, cát [hạt, cát]

U+8910, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, he4;
Việt bính: hot3
1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc;

褐 hạt, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 褐

(Danh) Áo vải thô.
◎Như: đoản hạt 短
褐 quần áo ngắn vải thô.

(Danh)
Chỉ người nghèo hèn.
◎Như: hạt phu 褐夫 kẻ nghèo hèn.

(Danh)
Sắc vàng sẫm không có màu mỡ.
◎Như: trà hạt sắc 茶褐色 trà vàng đen.

(Danh)
Họ Hạt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cát.
hạt, như "hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)" (gdhn)

Nghĩa của 褐 trong tiếng Trung hiện đại:

[hè]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. vải thô; quần áo vải thô。粗布或粗布衣服。
短褐
quần áo ngắn và thô
2. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám。像栗子皮那样的颜色。
褐铁矿
quặng thiếc nâu
Từ ghép:
褐马鸡 ; 褐煤

Chữ gần giống với 褐:

複, 褉, 褊, 褌, 褎, 褏, 褐, 褓, 褔, 褕, 褘, 褙, 褛, 褝, 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Chữ gần giống 褐

裮, 褯, 褟, 褠, 褡, 鶡, 褣, 褤, 褥, 褦,

Tự hình:

Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐

Nghĩa chữ nôm của chữ: cát

cát佶:cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)
cát割:cát cứ; cát tuyến
cát吉:cát hung, cát tường
cát𡋥:bãi cát; hạt cát
cát𡑪:đất cát
cát桔:cây cát cánh
cát㮮:cát cánh
cát洁:bãi cát, hạt cát
cát𣻅:bãi cát; hạt cát
cát𪶼:bãi cát, hạt cát
cát葛:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)
hạt, cát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạt, cát Tìm thêm nội dung cho: hạt, cát